Showing posts with label Bảng báo giá. Show all posts
Showing posts with label Bảng báo giá. Show all posts

Saturday, September 10, 2016

Bảng giá bọc răng sứ

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ VÀ PHỤC HÌNH


Lấy vôi răng đánh bóng 350.000
Nạo túi vôi 200.000
Trám răng thẩm mỹ - Răng hàm 350.000
Tẩy trắng răng tại nhà với thuốc tẩy Opalescence USA (1 máng tẩy + 2 ống thuốc) 1.500.000 900.000
Tẩy trắng răng tại Nha khoa 1 giờ với hệ thống Blue Led (USA) 2.200.000 1.500.000
Cơ bản

2.800.000 2.000.000
kèm máng tẩy+ 2 ống thuốc duy trì
Răng sứ kim loại của Đức(Đắp Sứ Vita Đức & khung Sườn CoCr của Hãng Bego - Đức) Thông thường 1.500.000
Loại tốt 1.800.000
Loại ĐB 2.800.000
Răng sứ Vita Zirconia CAD/CAM - Đức (Đắp Sứ Vita VM9 & Khung sườn Zirconia của Đức, Công nghệ CAD/CAM của Đức) 6.000.000 3.500.000
Răng sứ Toàn sứ Emax CAD/CAM, Cerec (Block Sứ & đắp sứ E.max Thụy sĩ Công nghệ CAD/CAM Sirona - Đức) 7.000.000
3.500.000
Onlay. inlay Toàn Sứ Emax/Empress/Cerec 4.500.000 2.800.000
Veneer Toàn Sứ Emax CAD/CAM (Cerec) 8.000.000 4.500.000

 

Thursday, September 8, 2016

Bảng giá điều trị Nha Khoa Tổng Quát



BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA TỔNG QUÁT (VNĐ)
KHÁM
 1
Khám và tư vấn
Miễn phí
 2
X quang quanh chóp Kỹ Thuật Số (Digital X.Ray)
30.000/ Phim
 3
X quang toàn cảnh Kỹ Thuật Số - Panorex
200.000/ Phim
NHA CHU
 1
Lấy vôi răng và đánh bóng 2 hàm
300.000 – 450.000
 2
Trường hợp nạo túi nha chu
200.000/ Răng
NHỔ RĂNG
 1
Răng sữa
150.000 – 250.000/ Răng
 2
Răng vĩnh viễn
400.000 – 800.000/ Răng
 3
Ca khó, cần chia chân, răng khôn thẳng
1.000.000 – 1.200.000/ Răng
 4
Cắt nạo chóp, tiểu phẫu Răng khôn
1.600.000 – 2.200.000/ Răng
TẨY TRẮNG RĂNG
 1
Tẩy trắng răng tại chỗ hệ thống Lumacool – USA (Mỹ) và tăng cường tẩy tại nhà (thêm cặp máng tẩy & 2 ống thuốc tẩy)
2.800.000/ Hai hàm
 2
Tẩy trắng răng tại nhà với 1 cặp máng tẩy + 4 ống thuốc tẩy
1.400.000
 3
Tẩy trắng răng tại nhà với 1 cặp máng tẩy + 6 ống thuốc tẩy
1.700.000
 4
Thuốc tẩy mua lẻ từng ống
250.000
 5
Làm máng tẩy 1 cặp / cái
500.000
CHỮA TỦY – NỘI NHA TRÁM RĂNG
 1
Trám răng sữa
200.000 – 300.000/ Răng
 2
Trám răng thẩm mỹ
300.000 – 400.000/ Răng
 3
Đắp mặt răng, trám răng mẻ góc, 2 xoang sâu trên một răng
500.000 – 600.000/ Răng
 4
Điều trị tuỷ (đã bao gồm chi phí trám, chụp X.quang)
1.000.000 – 2.000.000/ Răng
 5
Cắm pin, post kim loại
150.000/ Cái